accompany
UK: /UK: /əˈkʌm.pə.ni/ | US: /əˈkʌm.pə.ni// | US: /UK: /əˈkʌm.pə.ni/ | US: /əˈkʌm.pə.ni//đi cùng, kèm theo
US
UK
đi cùng, kèm theo
người ngoài hành tinh
thu hút, kêu gọi
một cách thích hợp
vượt ra ngoài
Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.